ông lớn

ông lớn

Công ty đó là một ông lớn trong ngành công nghệ thông tin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan lớn thời phong kiến: Chỉ một vị quan chức vị cao, quyền lực lớn trong triều đình ngày xưa.
    • Người quyền lực, địa vị cao trong một tổ chức, lĩnh vực: Dùng để chỉ những cá nhân hoặc thực thể ảnh hưởng, sức mạnh chi phối lớn trong một ngành nghề, thị trường, hay một nhóm nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phim cổ trang, vị ông lớn ấy nắm giữ binh quyền trong tay. (Trong phim cổ trang, vị quan lớn ấy nắm giữ binh quyền trong tay.)
    • Công ty đó một ông lớn trong ngành công nghệ thông tin. (Công ty đó một thế lực lớn trong ngành công nghệ thông tin.)
    • Không nên làm phật ý các ông lớn trong ngành. (Không nên làm mất lòng những người quyền lực trong ngành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ông lớn ngành": Cụm từ dùng để nhấn mạnh vị thế dẫn đầu, chi phối trong một lĩnh vực kinh doanh, công nghiệp cụ thể.

    • Họ đang cạnh tranh trực tiếp với các ông lớn ngành bán lẻ. (Họ đang cạnh tranh trực tiếp với những tập đoàn hàng đầu trong ngành bán lẻ.)
  • "Ông lớn làng": Cách gọi thân mật, đôi khi hàm ý mỉa mai, cho người thế lực, ảnh hưởng trong một địa phương, cộng đồng nhỏ.

    • Cụ ấy được xem như ông lớn làngvùng quê này. (Cụ ấy được xem như người tiếng nói nhấtvùng quê này.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan lớn (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử, phong kiến.
  • Đại gia (danh từ): Thường chỉ người rất giàu có, có thể hoặc không quyền lực chính trị, xã hội.
  • Trùm (danh từ): Thường chỉ người đứng đầu, thống lĩnh một tổ chức, thường mang sắc thái tiêu cực (như trùm buôn lậu).
Từ đồng nghĩa
  • Nhân vật quyền lực: Người quyền lực, địa vị.
  • Thế lực lớn: Chỉ cá nhân hoặc tổ chức sức ảnh hưởng, sức mạnh chi phối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "ông lớn")

Thành ngữ liên quan
  • lớn nuốt : Thành ngữ von về sự cạnh tranh, thôn tính trong kinh doanh, nơi "ông lớn" ( lớn) lợi thế áp đảo.
    • Thị trường này đang diễn ra cảnh lớn nuốt . (Thị trường này đang diễn ra cảnh các tập đoàn lớn thôn tính doanh nghiệp nhỏ.)